HYUNDAI ALL NEW SANTAFE

TẶNG TIỀN MẶT + TẶNG PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO ( LH TRỰC TIẾP)

– Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe. Thời gian vay lên đến 96 tháng, Thủ tục đơn giản và hỗ trợ làm hồ sơ vay cho khách hàng.

– Hỗ trợ các thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm.

– Lắp đặt phụ kiện chính hãng với giá gốc từ nhà sản xuất.

– Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng nhiệt tình tận tâm 24/7 với hotline 0848.163.666

– Bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Hyundai Việt Nam trên toàn quốc (Khách hàng có thể gia tăng thời gian bảo hành theo ưu đãi của Hyundai)

KHUYẾN MÃI: LIÊN HỆ TRỰC TIẾP 0848.163.666 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TIỀN MẶT & PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO!

Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Exclusive 1,069
Prestige 1,265
Caligraphy 6 chỗ 1,315
Caligraphy 7 chỗ 1,315
Caligraphy Turbo 1,365
Thông số Exclusive     Prestige     Caligraphy 6 chỗ     Caligraphy 7 chỗ Caligraphy Turbo
Kích thước (DxRxC, mm) 4.830 x 1.900 x 1.720 4.830 x 1.900 x 1.770 4.830 x 1.900 x 1.780 4.830 x 1.900 x 1.780 4.830 x 1.900 x 1.780
Chiều dài cơ sở (mm) 2.815 2.815 2.815 2.815 2.815
Khoảng sáng gầm (mm) 177 177 177 177 177

NGOẠI THẤT

Ngoại Thất hầm hố, với thiết kế chủ đạo vuông vức khỏe khoắn

Mặt trước santafe 2024
Mặt trước santafe 2024
Mặt calang và cụm đèn santafe 2024
Mặt calang và cụm đèn santafe 2024
Mặt bên santafe 2024
Mặt bên santafe 2024
Phần đuôi santafe 2024
Phần đuôi santafe 2024
Đèn hậu santafe 2024 hình chữ H
Đèn hậu santafe 2024 hình chữ H
Tay bám cạnh bên santafe 2024
Tay bám cạnh bên santafe 2024

NỘI THẤT

Nội thất sang trọng, với thiết kế tương lai, màn hình giải trí liền với cụm đồng hồ
Nội thất sang trọng, với thiết kế tương lai, màn hình giải trí liền với cụm đồng hồ
Cụm đồng hồ thông số santafe 2024
Cụm đồng hồ thông số santafe 2024
Vô lăng trên santafe 2024
Vô lăng trên santafe 2024
cửa gió ghế lái santafe 2024
cửa gió ghế lái santafe 2024
Màn hình điều khiển santafe 2024
Màn hình điều khiển santafe 2024
Cổng kết nối hàng ghế trước
Cổng kết nối hàng ghế trước
Nút start/stop santafe 2024
Nút start/stop santafe 2024
Hộc chứa đồ và sạc không dây
Hộc chứa đồ và sạc không dây
Màn hình giải trí santafe 2024
Màn hình giải trí santafe 2024
Gương hậu camera chống chói
Gương hậu camera chống chói
Hàng ghế sau rộng rãi với thiết kế 2 hoặc 3 ghế
Hàng ghế sau rộng rãi với thiết kế 2 hoặc 3 ghế
Thiết kế 2 cửa sổ trời thoáng đãng
Thiết kế 2 cửa sổ trời thoáng đãng

Vận hành và An Toàn Santafe 2024

ĐỘNG CƠ XĂNG SMARTSTREAM G2.5 Turbo (Calligraphy 2.5T)
ĐỘNG CƠ XĂNG SMARTSTREAM G2.5 Turbo (Calligraphy 2.5T)
4 chế độ địa hình
4 chế độ địa hình
Hệ dẫn động HTRAC
Hệ dẫn động HTRAC
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG THÔNG MINH
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG THÔNG MINH

Hyundai Sante Fe hoàn toàn mới được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động Hyundai SMARTSENSE với nhiều cải tiến vượt trội hơn. Với 5 radar xung quanh xe, người lái có thể an tâm quan sát, chủ động xử lí mọi tình huống và vững vàng bứt phá trong mọi hành trình.

Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA (hỗ trợ cả khi chuyển làn, rẽ)
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA (hỗ trợ cả khi chuyển làn, rẽ)
Hỗ trợ duy trì làn đường LFA
Hỗ trợ duy trì làn đường LFA
Camera 360
Camera 360
Kiểm soát hành trình thích ứng
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình BVM
Hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình BVM
Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe
Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe

Tiện nghi trên Santafe 2024

Hiển thị thông tin trên kính lái – HUD
Hiển thị thông tin trên kính lái – HUD
Ghế chỉnh điện hàng 1 và hàng 2
Ghế chỉnh điện hàng 1 và hàng 2
Rèm cửa hàng ghế 2
Rèm cửa hàng ghế 2
Ngăn khử khuẩn UV-C
Ngăn khử khuẩn UV-C
Kết nối Apple Carplay & Android Auto không dây
Kết nối Apple Carplay & Android Auto không dây
Chức năng sưởi hàng ghế 2
Chức năng sưởi hàng ghế 2

Thông số trên Santafe 2024

Thông số Exclusive     Prestige     Caligraphy 6 chỗ     Caligraphy 7 chỗ Caligraphy Turbo
Kích thước (DxRxC, mm) 4.830 x 1.900 x 1.720 4.830 x 1.900 x 1.770 4.830 x 1.900 x 1.780 4.830 x 1.900 x 1.780 4.830 x 1.900 x 1.780
Chiều dài cơ sở (mm) 2.815 2.815 2.815 2.815 2.815
Khoảng sáng gầm (mm) 177 177 177 177 177
Đèn chiếu sáng LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector
Đèn LED định vị ban ngày
Ðèn chiếu sáng tự động bật/tắt
Đèn sương mù sau dạng LED
Đèn hậu LED
Kích thước la-zăng 18 inch 20 inch 21 inch 21 inch 21 inch
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, có sấy Chỉnh điện, gập điện, có sấy Chỉnh điện, gập điện, có sấy Chỉnh điện, gập điện, có sấy Chỉnh điện, gập điện, có sấy
Cửa sổ trời đôi và giá nóc Không
Cốp điện
Số chỗ ngồi 7 7 6 7 6
Vô lăng bọc da
Cần số điện tử sau vô lăng
Chế độ lái (Drive mode)
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Chế độ địa hình Không
Ghế da Da nappa Da nappa Da nappa
Ghế lái chỉnh điện
Nhớ ghế lái Không
Ghế phụ chỉnh điện Không
Hàng ghế 2 chỉnh điện Không Không Không
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước Không
Sưởi hàng ghế 2 Không
Sưởi vô-lăng Không
Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Rèm cửa hàng ghế sau
Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C Không Không 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Màn hình đa thông tin LCD 4.2 inch
Màn hình giải trí cảm ứng 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây)
Hệ thống loa 6 loa 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp
Sạc không dây chuẩn Qi 1 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (ECM) Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động tích hợp camera (DCM) Không Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold
Ðiều khiển hành trình
Ðiều khiển hành trình thích ứng (SCC) Không
Giới hạn tốc độ (MSLA)
Smart key có chức năng khởi động từ xa
Loại động cơ Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Turbo
Dung tích xi lanh (cc) 2.497 2.497 2.497 2.497 2.497
Công suất cực đại (PS/rpm) 194 / 6.100 194 / 6.100 194 / 6.100 194 / 6.100 281 / 5.800
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 246 / 4.000 246 / 4.000 246 / 4.000 246 / 4.000 422/1.700~4.500
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 67 67 67 67 67
Hộp số 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT 8 DCT
Hệ thống dẫn động FWD HTRAC HTRAC HTRAC HTRAC
Phanh trước/sau Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Thông số lốp 235/60R18 255/45R20 245/45R21 245/45R21 245/45R21
Camera lùi Không Không Không Không
Camera 3600 Không
Hệ thống cảm biến trước/sau Không Không Không Không
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên Không
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hỗ trợ xuống dốc (DBC)
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) Không
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) Không
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) Không
Kiểm soát ổn định thân xe (VSM)
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) Không
Ðèn pha tự động thích ứng (AHB) Không
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) Không
Số túi khí 6 6 6 6 6